Bước tới nội dung

cơ man

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəː˧˧ maːn˧˧kəː˧˥ maːŋ˧˥kəː˧˧ maːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˥ maːn˧˥kəː˧˥˧ maːn˧˥˧

Danh từ

cơ man

  1. (khẩu ngữ) số lượng rất nhiều, không biết chính xácbao nhiêu.
    ngày mùa, nhà cơ man là thóc

Tham khảo

“Cơ man”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam