утопать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

утопать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: утонуть) ‚(в П)

  1. (погружаться) chìm đắm, chìm, đắm, ngập
  2. (погибать) chết đuối; перен. chìm, ngập.
    утопать в снегу, в грязи — ngập (lội) trong tuyết, trong bùn
    утопать в цветах, в зелении — ngập trong hoa, trong lá
    всё утонуло в глубоком мраке — mọi vật chìm trong bóng đen dày đặc
    тк. несов. — (пользоваться чем-л. в излишестве) — chìm đắm, ngập ngụa
    утопать в богатстве — giàu nứt đố đổ vách, tiền ròng bạc chảy, ngập mình trong cảnh xa hoa
  3. .
    утопать в крови — vấy máu, đẵm máu, ngập ngụa trong máu me, tàn sát nhiều người
    утопать в слезах — nước mắt như mưa, khóc sướt mướt

Tham khảo[sửa]