Bước tới nội dung

уцелеть

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Động từ

уцелеть chưa h.thành

  1. Còn nguyên vẹn, còn nguyên lành, còn lành lặn, không suy chuyển; (остаться в живых) còn sống, thoát chết, sống sót.
    уцелеть при пожаре — thoát chết (sống sót) trong cơn hỏa hoạn
    все уцелетьели — mọi người đều vô sự
    уцелеть только чудом — thoát chết một cách vô cùng may mắn (hết sức kỳ lạ, hoàn toàn bất ngờ), dường như chỉ nhờ có phép mầu nhiệm mà được sống sót
    пять человек уцелетьели — năm người còn sống (sống sót, thoát chết)

Tham khảo