фармацевт
Giao diện
Tiếng Kazakh
[sửa]| Ả Rập | فارماتسەۆت |
|---|---|
| Kirin | фармацевт |
| Latinh | farmatsevt |
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Nga фармаце́вт (farmacévt).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]фармацевт (farmasevt)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | фармацевт (farmasevt) | фармацевттер (farmasevtter) |
| sinh cách | фармацевттің (farmasevttıñ) | фармацевттердің (farmasevtterdıñ) |
| dữ cách | фармацевтке (farmasevtke) | фармацевттерге (farmasevtterge) |
| đối cách | фармацевтті (farmasevttı) | фармацевттерді (farmasevtterdı) |
| định vị cách | фармацевтте (farmasevtte) | фармацевттерде (farmasevtterde) |
| ly cách | фармацевттен (farmasevtten) | фармацевттерден (farmasevtterden) |
| cách công cụ | фармацевтпен (farmasevtpen) | фармацевттермен (farmasevttermen) |
Đồng nghĩa
[sửa]- дәріханашы (därıxanaşy)
Tiếng Macedoni
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]фармацевт (farmacevt) gđ (giống cái фармацевтка, tính từ quan hệ фармацевтски)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| bất định | фармацевт (farmacevt) | фармацевти (farmacevti) |
| xác định (không chỉ rõ) |
фармацевтот (farmacevtot) | фармацевтите (farmacevtite) |
| xác định (gần người nói) |
фармацевтов (farmacevtov) | фармацевтиве (farmacevtive) |
| xác định (xa người nói) |
фармацевтон (farmacevton) | фармацевтине (farmacevtine) |
| hô cách | фармацевту (farmacevtu) | фармацевти (farmacevti) |
| dạng đếm | — | фармацевта (farmacevta) |
Tiếng Nga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]фармаце́вт (farmacévt) gđ hs (sinh cách фармаце́вта, danh cách số nhiều фармаце́вты, sinh cách số nhiều фармаце́втов)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | фармаце́вт farmacévt |
фармаце́вты farmacévty |
| sinh cách | фармаце́вта farmacévta |
фармаце́втов farmacévtov |
| dữ cách | фармаце́вту farmacévtu |
фармаце́втам farmacévtam |
| đối cách | фармаце́вта farmacévta |
фармаце́втов farmacévtov |
| cách công cụ | фармаце́втом farmacévtom |
фармаце́втами farmacévtami |
| giới cách | фармаце́вте farmacévte |
фармаце́втах farmacévtax |
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “фармацевт”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Nga tiếng Kazakh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nga tiếng Kazakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kazakh
- Mục từ tiếng Kazakh
- Danh từ tiếng Kazakh
- kk:Chuyên viên y tế
- kk:Mọi người
- kk:Nhà khoa học
- Từ 3 âm tiết tiếng Macedoni
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Macedoni
- Macedonian oxytone terms
- Mục từ tiếng Macedoni
- Danh từ tiếng Macedoni
- Danh từ giống đực tiếng Macedoni
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Macedoni
- mk:Chuyên viên y tế
- mk:Mọi người
- mk:Nhà khoa học
- Từ 3 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga
- Danh từ hữu sinh tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng, trọng âm a
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm a
- ru:Chuyên viên y tế
- ru:Mọi người
- ru:Nhà khoa học
