Bước tới nội dung

фармацевт

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kazakh

[sửa]
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập فارماتسەۆت
Kirin фармацевт
Latinh farmatsevt

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nga фармаце́вт (farmacévt).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

фармацевт (farmasevt)

  1. Dược sĩ

Biến cách

[sửa]
Biến cách của фармацевт
số ít số nhiều
danh cách фармацевт (farmasevt) фармацевттер (farmasevtter)
sinh cách фармацевттің (farmasevttıñ) фармацевттердің (farmasevtterdıñ)
dữ cách фармацевтке (farmasevtke) фармацевттерге (farmasevtterge)
đối cách фармацевтті (farmasevttı) фармацевттерді (farmasevtterdı)
định vị cách фармацевтте (farmasevtte) фармацевттерде (farmasevtterde)
ly cách фармацевттен (farmasevtten) фармацевттерден (farmasevtterden)
cách công cụ фармацевтпен (farmasevtpen) фармацевттермен (farmasevttermen)

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Macedoni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

фармацевт (farmacevt)  (giống cái фармацевтка, tính từ quan hệ фармацевтски)

  1. Dược sĩ

Biến cách

[sửa]
Biến cách của фармацевт
số ít số nhiều
bất định фармацевт (farmacevt) фармацевти (farmacevti)
xác định
(không chỉ rõ)
фармацевтот (farmacevtot) фармацевтите (farmacevtite)
xác định
(gần người nói)
фармацевтов (farmacevtov) фармацевтиве (farmacevtive)
xác định
(xa người nói)
фармацевтон (farmacevton) фармацевтине (farmacevtine)
hô cách фармацевту (farmacevtu) фармацевти (farmacevti)
dạng đếm фармацевта (farmacevta)

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

фармаце́вт (farmacévt)  hs (sinh cách фармаце́вта, danh cách số nhiều фармаце́вты, sinh cách số nhiều фармаце́втов)

  1. Dược sĩ

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]