флегма

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

флегма gc

  1. (Sự,vẻ, thái độ) Thản nhiên, điềm nhiên, phớt tỉnh, lãnh đạm, lạnh lùng.
    разг. см. флегматик

Tham khảo[sửa]