lạnh lùng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̰ʔjŋ˨˩ lṳŋ˨˩ | la̰n˨˨ luŋ˧˧ | lan˨˩˨ luŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lajŋ˨˨ luŋ˧˧ | la̰jŋ˨˨ luŋ˧˧ | ||
Tính từ
lạnh lùng
- (Id.) . Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.
- Mưa gió lạnh lùng.
- Tỏ ra thiếu hẳn tình cảm trong quan hệ tiếp xúc với người, với việc.
- Thái độ lạnh lùng.
- Cái nhìn lạnh lùng.
- Bình tĩnh đến lạnh lùng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lạnh lùng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)