хранение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

хранение gt

  1. (Sự) Giữ gìn, cất giữ, bảo quản, bảo tồn, giữ.
    отдать что-л. на хранение — giao cái gì để giữ, gửi cái gì để bảo quản
    сдать багаж на хранение — gửi hành lý vào kho bảo quản (kho giữ đồ)
    плата за хранение — cước phí bảo quản, tiền giữ đồ

Tham khảo[sửa]