cất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kət˧˥ kə̰k˩˧ kək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kət˩˩ kə̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

cất

  1. Nhấc lên, đưa lên.
    Cất lưới.
    Cất gánh lên vai.
    Cất cao đầu.
  2. Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì.
    Cất bước.
    Ngựa cất vó.
    Cất cánh.
  3. Dựng lên (nói về nhà cửa).
    Cất nhà.
    Cất nóc.
  4. Làm vang lên.
    Cất tiếng gọi.
    Tiếng hát cất lên.
  5. Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa.
    Cất mũ chào.
    Lòng như vừa cất được gánh nặng.
    Cất được nỗi lo.
  6. (Cũ; kết hợp hạn chế) . Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa.
    Cất quyền.
    Cất chức.
  7. Dứt (nói về cơn đau).
    Cất cơn sốt.
  8. Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến.
    Cất tiền vào tủ.
    Hàng hoá cất trong kho.
  9. Mang đi cả chuyến một số lượng hàng hoá để buôn.
    Cất hàng.
    Buôn cất.
    Bán cất (bán cho người buôn cất).
  10. Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn.
    Cất tinh dầu.
    Cất rượu.
    Nước cất.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]