церемония

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

церемония gc

  1. Lễ nghi, nghi lễ, nghi tiết, lễ tiết, nghi thức; (обряд) lễ.
    свадебная церемония — lễ cưới, hôn lễ
    обыкн. мн.: церемонии перен. (thông tục) — [lối] xã giao, kiểu cách, khách sáo
    прошу без церемоний! — xin đừng làm khách!, xin cứ việc tự nhiên!

Tham khảo[sửa]