nghi tiết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋi˧˧ tiət˧˥ŋi˧˥ tiə̰k˩˧ŋi˧˧ tiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋi˧˥ tiət˩˩ŋi˧˥˧ tiə̰t˩˧

Định nghĩa[sửa]

nghi tiết

  1. Cách thức nhất định trong một cuộc lễ.
    Nghi tiết tế thần.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]