Bước tới nội dung

часом

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Phó từ[sửa]

часом (thông tục)

  1. (иногда) thỉnh thoảng, đôi khi, khi thì.
    часом с квасом, порой с водой погов. — bữa rau bữa cháo; rau cháo cầm hơi; cơm sung cháo giền
  2. (кстати, между прочим) nhân tiện, nhân thể, tiện thể.

Tham khảo[sửa]