đôi khi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗoj˧˧ xi˧˧ ɗoj˧˥ kʰi˧˥ ɗoj˧˧ kʰi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˧˥ xi˧˥ ɗoj˧˥˧ xi˧˥˧

Phó từ[sửa]

đôi khi

  1. P. (kng ). những lúc nào đó; thỉnh thoảng.
    Công việc đôi khi cũng vất vả.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]