читать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

читать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: прочесть) , прочитать), ((В))

  1. Đọc; сов. đọc xong.
    читать по складам — đánh vần
    читать вслух — đọc to
    читать бегло — đọc lướt [qua]
    читать про себя — đọc thầm, đọc nhẩm
    читать ноты — đọc nhạc
    читать Пушкина — đọc tác phẩm của Pu-skin
  2. (произносить, декламировать) đọc, ngâm, xướng, tuyên độc.
    читать стихи — ngâm thơ, đọc thơ
  3. (излагать перед аудиторией) đọc, giảng, lên lớp, thuyết trình.
    читать лекцию — giàng bài, lên lớp, thuyết trình
    читать доклад — đọc báo cáo, báo cáo
    читать историю СССР — dạy (giảng) lịch sử Liên-Xô
  4. .
    читать наставления кому— lên lớp cho ai
    читать в чьих-л. серцах — đoán [được] ý ai, đi guốc trong bụng ai
    читать чьи-л. мысли — đọc được (hiểu thấu) ý nghĩ của ai

Tham khảo[sửa]