lên lớp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| len˧˧ ləːp˧˥ | len˧˥ lə̰ːp˩˧ | ləːŋ˧˧ ləːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| len˧˥ ləːp˩˩ | len˧˥˧ lə̰ːp˩˧ | ||
Động từ
lên lớp
- Giảng dạy hay học tập trên lớp.
- Giờ lên lớp.
- (Kng.) . Nói như kiểu người bề trên dạy bảo.
- Đừng lên lớp nhau nữa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lên lớp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)