lên lớp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
len˧˧ ləːp˧˥len˧˥ lə̰ːp˩˧ləːŋ˧˧ ləːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
len˧˥ ləːp˩˩len˧˥˧ lə̰ːp˩˧

Động từ[sửa]

lên lớp

  1. Giảng dạy hay học tập trên lớp.
    Giờ lên lớp.
  2. (Kng.) . Nói như kiểu người bề trên dạy bảo.
    Đừng lên lớp nhau nữa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]