шляпа

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

шляпа gc

  1. (Cái) , nón.
    фетровая шляпа — [cái] mũ phớt
    соломенная шляпа — [cái] mũ rơm
    быть в шляпае — đội mũ, đội nón
    быть без шляпаы — đầu trần, không mũ, không nón
    надеть шляпау — đội mũ, đội nón
    снять шляпау — bỏ (cất) mũ, bỏ (cất) nón
  2. (thông tục)человек) — đồ nghếch, kẻ ngớ ngẫn.
    дело в шляпае! — việc đã ăn chắc rồi!, mọi việc đều ổn thỏa cả!

Tham khảo[sửa]