щедрый

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

щедрый

  1. Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu , hào tính.
    щедрый человек — người hào phóng (hào tính)
  2. (богатый, обильный) phong phú, dồi dào, giàu có, giàu.
    щедрые дары — những tặng phẩm phong phú
    щедрое угощение — [cuộc, đồ] thết đãi hậu hĩ, thết đãi dồi dào
    щедрая земля — đất đai giàu có
  3. (перен.) (на В, в Т) dễ dãi.
    щедрый на обещания — dễ dãi trong lời hứa, hay hứa
    щедрый на похвалы — dễ khen, hay khen, không tiếc lời khen
    щедрыйой рукой — rộng rãi, không tiếc, không hà tiện

Tham khảo[sửa]