элемент

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

элемент

  1. Thành phần, bộ phận, phần tử, nhân tố, yếu tố.
    собир. или мн.: элементы — (социальной среды) — những phần tử
    прогрессивные, реакционные элементы — những phần tử tiến bộ, phản động
  2. (хим.) Nguyên tố.
    редкоземельные элементы — những nguyên tố đất hiếm
  3. (эл.) Pin.
    сухой элемент — pin khô

Tham khảo[sửa]