яма

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

яма gc

  1. (Cái) Hố, hốc, lỗ; (ухаб. ) ổ .
    угольная яма — hố than
    рыть яму — đào hố (lỗ)
  2. (низинаб, впадина) chỗ đất trũng.
    воздушная яма — hố không khí, ổ gà
    волчья яма — hố bẫy
    рыть яму кому-л. — đào hố đánh bẫi ai, định làm hại ai

Tham khảo[sửa]