Bước tới nội dung

ثلج

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ả Rập

Gốc từ
ث ل ج (ṯ l j)
1 từ

Từ nguyên

Từ tiếng Semit nguyên thủy *ṯalg- (snow). Cùng gốc với tiếng Akkad 𒊭𒀠𒄖𒌝 (šalgum)tiếng Do Thái Kinh Thánh שֶׁלֶג (šɛ́lɛḡ).

Cách phát âm

Danh từ

ثَلْج (ṯalj)  (số nhiều ثُلُوج (ṯulūj))

  1. (không đếm được) Tuyết.
  2. (tập hợp) Đá viên

Biến cách

Biến cách của Danh từ ثَلْج (ṯalj)
Số ít số ít có ba cách cơ bản
Bất định Xác định Trạng thái cấu trúc
Không trang trọng ثَلْج
ṯalj
الثَّلْج
aṯ-ṯalj
ثَلْج
ṯalj
Danh cách ثَلْجٌ
ṯaljun
الثَّلْجُ
aṯ-ṯalju
ثَلْجُ
ṯalju
Đối cách ثَلْجًا
ṯaljan
الثَّلْجَ
aṯ-ṯalja
ثَلْجَ
ṯalja
Sinh cách ثَلْجٍ
ṯaljin
الثَّلْجِ
aṯ-ṯalji
ثَلْجِ
ṯalji
Số nhiều số nhiều có ba cách cơ bản
Bất định Xác định Trạng thái cấu trúc
Không trang trọng ثُلُوج
ṯulūj
الثُّلُوج
aṯ-ṯulūj
ثُلُوج
ṯulūj
Danh cách ثُلُوجٌ
ṯulūjun
الثُّلُوجُ
aṯ-ṯulūju
ثُلُوجُ
ṯulūju
Đối cách ثُلُوجًا
ṯulūjan
الثُّلُوجَ
aṯ-ṯulūja
ثُلُوجَ
ṯulūja
Sinh cách ثُلُوجٍ
ṯulūjin
الثُّلُوجِ
aṯ-ṯulūji
ثُلُوجِ
ṯulūji

Hậu duệ

  • Tiếng Ả Rập Ai Cập: تلج (talg)
  • Tiếng Ả Rập vùng Vịnh: ثلج (ṯalj)
  • Tiếng Ả Rập Hijazi: ثلج (talj)
  • Tiếng Malta: silġ
  • Tiếng Ả Rập Maroc: تلج (talj)
  • Tiếng Dongolawi: tɛlığ
  • Tiếng Indonesia: salju
  • Tiếng Java: ꦱꦭ꧀ꦗꦸ (salju)
  • Tiếng Mã Lai: salji
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman: ثلج (selc)
  • Tiếng Sunda: ᮞᮜ᮪ᮏᮥ (salju)
  • Tiếng Swahili: theluji

Động từ

Lỗi Lua trong Mô_đun:ar-headword tại dòng 253: Parameters 2 and 3 are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

  1. Tuyết rơi.

Chia động từ

Lỗi Lua trong Mô_đun:ar-verb tại dòng 4458: Parameters 2, 3 and "vn" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Động từ

Lỗi Lua trong Mô_đun:ar-headword tại dòng 253: Parameters 2 and 3 are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

  1. Vui mừng.

Chia động từ

Lỗi Lua trong Mô_đun:ar-verb tại dòng 4458: Parameters 2, 3, "passive" and "vn" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Động từ

ثَلَّجَ (ṯallaja) II (phi quá khứ يُثَلِّجُ (yuṯalliju), động danh từ تَثْلِيج (taṯlīj))

  1. Đông lạnh.

Chia động từ

Bảng chia động từ của ثَلَّجَ (II, sound, bị động toàn phần, verbal noun تَثْلِيج)
động danh từ
الْمَصْدَر
تَثْلِيج
taṯlīj
phân từ chủ động
اِسْم الْفَاعِل
مُثَلِّج
muṯallij
phân từ bị động
اِسْم الْمَفْعُول
مُثَلَّج
muṯallaj
thể chủ động
الْفِعْل الْمَعْلُوم
số ít
الْمُفْرَد
số đôi
الْمُثَنَّى
số nhiều
الْجَمْع
ngôi thứ nhất
الْمُتَكَلِّم
ngôi thứ hai
الْمُخَاطَب
ngôi thứ ba
الْغَائِب
ngôi thứ hai
الْمُخَاطَب
ngôi thứ ba
الْغَائِب
ngôi thứ nhất
الْمُتَكَلِّم
ngôi thứ hai
الْمُخَاطَب
ngôi thứ ba
الْغَائِب
quá khứ (hoàn thành) chỉ định
الْمَاضِي
giống đực ثَلَّجْتُ
ṯallajtu
ثَلَّجْتَ
ṯallajta
ثَلَّجَ
ṯallaja
ثَلَّجْتُمَا
ṯallajtumā
ثَلَّجَا
ṯallajā
ثَلَّجْنَا
ṯallajnā
ثَلَّجْتُمْ
ṯallajtum
ثَلَّجُوا
ṯallajū
giống cái ثَلَّجْتِ
ṯallajti
ثَلَّجَتْ
ṯallajat
ثَلَّجَتَا
ṯallajatā
ثَلَّجْتُنَّ
ṯallajtunna
ثَلَّجْنَ
ṯallajna
phi quá khứ (chưa hoàn thành) chỉ định
الْمُضَارِع الْمَرْفُوع
giống đực أُثَلِّجُ
ʔuṯalliju
تُثَلِّجُ
tuṯalliju
يُثَلِّجُ
yuṯalliju
تُثَلِّجَانِ
tuṯallijāni
يُثَلِّجَانِ
yuṯallijāni
نُثَلِّجُ
nuṯalliju
تُثَلِّجُونَ
tuṯallijūna
يُثَلِّجُونَ
yuṯallijūna
giống cái تُثَلِّجِينَ
tuṯallijīna
تُثَلِّجُ
tuṯalliju
تُثَلِّجَانِ
tuṯallijāni
تُثَلِّجْنَ
tuṯallijna
يُثَلِّجْنَ
yuṯallijna
giả định
الْمُضَارِع الْمَنْصُوب
giống đực أُثَلِّجَ
ʔuṯallija
تُثَلِّجَ
tuṯallija
يُثَلِّجَ
yuṯallija
تُثَلِّجَا
tuṯallijā
يُثَلِّجَا
yuṯallijā
نُثَلِّجَ
nuṯallija
تُثَلِّجُوا
tuṯallijū
يُثَلِّجُوا
yuṯallijū
giống cái تُثَلِّجِي
tuṯallijī
تُثَلِّجَ
tuṯallija
تُثَلِّجَا
tuṯallijā
تُثَلِّجْنَ
tuṯallijna
يُثَلِّجْنَ
yuṯallijna
yêu cầu
الْمُضَارِع الْمَجْزُوم
giống đực أُثَلِّجْ
ʔuṯallij
تُثَلِّجْ
tuṯallij
يُثَلِّجْ
yuṯallij
تُثَلِّجَا
tuṯallijā
يُثَلِّجَا
yuṯallijā
نُثَلِّجْ
nuṯallij
تُثَلِّجُوا
tuṯallijū
يُثَلِّجُوا
yuṯallijū
giống cái تُثَلِّجِي
tuṯallijī
تُثَلِّجْ
tuṯallij
تُثَلِّجَا
tuṯallijā
تُثَلِّجْنَ
tuṯallijna
يُثَلِّجْنَ
yuṯallijna
mệnh lệnh
الْأَمْر
giống đực ثَلِّجْ
ṯallij
ثَلِّجَا
ṯallijā
ثَلِّجُوا
ṯallijū
giống cái ثَلِّجِي
ṯallijī
ثَلِّجْنَ
ṯallijna
thể bị động
الْفِعْل الْمَجْهُول
số ít
الْمُفْرَد
số đôi
الْمُثَنَّى
số nhiều
الْجَمْع
ngôi thứ nhất
الْمُتَكَلِّم
ngôi thứ hai
الْمُخَاطَب
ngôi thứ ba
الْغَائِب
ngôi thứ hai
الْمُخَاطَب
ngôi thứ ba
الْغَائِب
ngôi thứ nhất
الْمُتَكَلِّم
ngôi thứ hai
الْمُخَاطَب
ngôi thứ ba
الْغَائِب
quá khứ (hoàn thành) chỉ định
الْمَاضِي
giống đực ثُلِّجْتُ
ṯullijtu
ثُلِّجْتَ
ṯullijta
ثُلِّجَ
ṯullija
ثُلِّجْتُمَا
ṯullijtumā
ثُلِّجَا
ṯullijā
ثُلِّجْنَا
ṯullijnā
ثُلِّجْتُمْ
ṯullijtum
ثُلِّجُوا
ṯullijū
giống cái ثُلِّجْتِ
ṯullijti
ثُلِّجَتْ
ṯullijat
ثُلِّجَتَا
ṯullijatā
ثُلِّجْتُنَّ
ṯullijtunna
ثُلِّجْنَ
ṯullijna
phi quá khứ (chưa hoàn thành) chỉ định
الْمُضَارِع الْمَرْفُوع
giống đực أُثَلَّجُ
ʔuṯallaju
تُثَلَّجُ
tuṯallaju
يُثَلَّجُ
yuṯallaju
تُثَلَّجَانِ
tuṯallajāni
يُثَلَّجَانِ
yuṯallajāni
نُثَلَّجُ
nuṯallaju
تُثَلَّجُونَ
tuṯallajūna
يُثَلَّجُونَ
yuṯallajūna
giống cái تُثَلَّجِينَ
tuṯallajīna
تُثَلَّجُ
tuṯallaju
تُثَلَّجَانِ
tuṯallajāni
تُثَلَّجْنَ
tuṯallajna
يُثَلَّجْنَ
yuṯallajna
giả định
الْمُضَارِع الْمَنْصُوب
giống đực أُثَلَّجَ
ʔuṯallaja
تُثَلَّجَ
tuṯallaja
يُثَلَّجَ
yuṯallaja
تُثَلَّجَا
tuṯallajā
يُثَلَّجَا
yuṯallajā
نُثَلَّجَ
nuṯallaja
تُثَلَّجُوا
tuṯallajū
يُثَلَّجُوا
yuṯallajū
giống cái تُثَلَّجِي
tuṯallajī
تُثَلَّجَ
tuṯallaja
تُثَلَّجَا
tuṯallajā
تُثَلَّجْنَ
tuṯallajna
يُثَلَّجْنَ
yuṯallajna
yêu cầu
الْمُضَارِع الْمَجْزُوم
giống đực أُثَلَّجْ
ʔuṯallaj
تُثَلَّجْ
tuṯallaj
يُثَلَّجْ
yuṯallaj
تُثَلَّجَا
tuṯallajā
يُثَلَّجَا
yuṯallajā
نُثَلَّجْ
nuṯallaj
تُثَلَّجُوا
tuṯallajū
يُثَلَّجُوا
yuṯallajū
giống cái تُثَلَّجِي
tuṯallajī
تُثَلَّجْ
tuṯallaj
تُثَلَّجَا
tuṯallajā
تُثَلَّجْنَ
tuṯallajna
يُثَلَّجْنَ
yuṯallajna