Bước tới nội dung

અંગૂઠો

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Gujarat

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 336: tiếng Prakrit Sauraseni (pra-sau) (an etymology-only language whose regular parent is tiếng Prakrit (pra)) is not set as an ancestor of tiếng Gujarat (gu) in Module:languages/data/2. The ancestor of tiếng Gujarat is tiếng Gujarat trung đại (inc-mgu).. + tiếng Ấn-Arya trung đại -𑀓- (-ka-) < tiếng Phạn अङ्गुष्ठ (aṅguṣṭha) < tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *Hangúštʰas (ngón cái, ngón chân cái) < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂eng- (đầu nối). Từ sinh đôi của અંગુશ્ત (aṅguśt). Cùng gốc với tiếng Hindustan अंगूठा / انگوٹھا (aṅgūṭhā), tiếng Marathi अंगठा (aṅgṭhā), tiếng Punjab ਅੰਗੂਠਾ (aṅgūṭhā)tiếng Rajasthan अंगुठौ (aṅguṭhau).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈəŋ.ɡu.ʈʰɔ/
  • Vần:
  • Tách âm: અં‧ગૂઠો

Danh từ

[sửa]

અંગૂઠો (aṅgūṭho)  (giải phẫu học)

  1. Ngón cái.
    Đồng nghĩa: અંગુશ્ત (aṅguśt)
    મારો અંગૂઠો દુખે છે।māro aṅgūṭho dukhe che.ngón cái của tôi đau.
  2. Ngón chân cái.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của અંગૂઠો
số ít số nhiều
danh cách અંગૂઠો (aṅgūṭho) અંગૂઠા, અંગૂઠાઓ (aṅgūṭhā, aṅgūṭhāo)
bổ cách અંગૂઠા (aṅgūṭhā) અંગૂઠાઓ (aṅgūṭhāo)
hô cách અંગૂઠા (aṅgūṭhā) અંગૂઠાઓ (aṅgūṭhāo)
cách công cụ અંગૂઠે (aṅgūṭhe) અંગૂઠાએ (aṅgūṭhāe)
định vị cách અંગૂઠે (aṅgūṭhe) અંગૂઠે (aṅgūṭhe)

Tham khảo

[sửa]