અંગૂઠો
Giao diện
Tiếng Gujarat
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 336: tiếng Prakrit Sauraseni (pra-sau) (an etymology-only language whose regular parent is tiếng Prakrit (pra)) is not set as an ancestor of tiếng Gujarat (gu) in Module:languages/data/2. The ancestor of tiếng Gujarat is tiếng Gujarat trung đại (inc-mgu).. + tiếng Ấn-Arya trung đại -𑀓- (-ka-) < tiếng Phạn अङ्गुष्ठ (aṅguṣṭha) < tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *Hangúštʰas (“ngón cái, ngón chân cái”) < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂eng- (“đầu nối”). Từ sinh đôi của અંગુશ્ત (aṅguśt). Cùng gốc với tiếng Hindustan अंगूठा / انگوٹھا (aṅgūṭhā), tiếng Marathi अंगठा (aṅgṭhā), tiếng Punjab ਅੰਗੂਠਾ (aṅgūṭhā) và tiếng Rajasthan अंगुठौ (aṅguṭhau).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]અંગૂઠો (aṅgūṭho) gđ (giải phẫu học)
- Ngón cái.
- Đồng nghĩa: અંગુશ્ત (aṅguśt)
- મારો અંગૂઠો દુખે છે। ― māro aṅgūṭho dukhe che. ― ngón cái của tôi đau.
- Ngón chân cái.
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “અંગૂઠો”, trong Gujaratilexicon.com [Từ điển Gujarat-Anh], Arnion Technologies, 2009
Thể loại:
- Từ tiếng Gujarat mở rộng bằng tiếng Ấn-Arya -𑀓-
- Từ tiếng Gujarat kế thừa từ tiếng Phạn
- Từ tiếng Gujarat gốc Phạn
- Từ tiếng Gujarat kế thừa từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy
- Từ tiếng Gujarat gốc Ấn-Iran nguyên thủy
- Từ tiếng Gujarat kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
- Từ tiếng Gujarat gốc Ấn-Âu nguyên thủy
- Từ sinh đôi tiếng Gujarat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gujarat
- Vần:Tiếng Gujarat/ɔ
- Vần:Tiếng Gujarat/ɔ/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Gujarat
- Danh từ tiếng Gujarat
- Danh từ giống đực tiếng Gujarat
- gu:Giải phẫu học
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gujarat
- gu:Ngón tay