Bước tới nội dung

ἀετός

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: αετός Αετός

Tiếng Hy Lạp cổ

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hellen nguyên thuỷ *ayyetós < tiếng Ấn-Âu nguyên thuỷ *h₂ewyetós < *h₂éwis (chim). Cùng gốc với tiếng Phạn वि (), tiếng Latinh avis, tiếng Armenia cổ հաւ (haw).

Cách phát âm

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:grc-accent tại dòng 453: attempt to call upvalue 'copy' (a nil value).

Danh từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:grc-headword tại dòng 172: attempt to call field 'shallowcopy' (a nil value).

  1. Đại bàng.
  2. (thiên văn học) Thiên Ưng (chòm sao).
  3. Điềm.
  4. Đầu hồi.

Biến tố

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:grc-decl/table tại dòng 53: attempt to call field 'memoize' (a nil value).

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]