Bước tới nội dung

これ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Cách viết khác
此れ
(văn chương)
(văn chương)
(hiếm)
(hiếm)

Từ nguyên

[sửa]

⟨ko2re⟩/kore/

Từ tiếng Nhật cổ. So sánh với tiếng Okinawa くり (kuri)tiếng Bắc Amami Ōshima くるぃ (kurï).

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Đại từ

[sửa]

これ (kore) 

  1. Này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này.
    Đồng nghĩa: (phương ngữ, Kagoshima) こい

Tham khảo

[sửa]