一人
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 人 |
| ひと Lớp: 1 |
り Lớp: 1 |
| kun'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 独り 1人 1人 |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]一人 (Hitori)
- Một tên dành cho nữ
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]一人 hoặc 一人 hoặc 一人 hoặc 一人 (Kazuto hoặc Kazuhito hoặc Kazundo hoặc Kunihito)
- Một tên dành cho nam
Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “〈一人〉”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Thể loại:
- Từ đánh vần với 一 là ひと tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 人 là り tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nữ
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nam