七十
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| bảy | mười | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (七十) | 七 | 十 | |
| giản. #(七十) | 七 | 十 | |
| < 69 | 70 | 71 > |
|---|---|---|
| Số đếm : 七十 | ||
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄑㄧ ㄕˊ
- (Thành Đô, SP): qi2 si2
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): чишы (čišɨ, I-I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông (Việt bính): cat1 sap6
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): chhit-sṳ̍p
- (Mai Huyện, Quảng Đông): qid5 seb6
- Mân Đông (BUC): chék-sĕk
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chhit-cha̍p
- (Triều Châu, Peng'im): cig4 zab8 / cêg4 zab8
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 7chiq-zeq
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄑㄧ ㄕˊ
- Bính âm thông dụng: cishíh
- Wade–Giles: chʻi1-shih2
- Yale: chī-shŕ
- Quốc ngữ La Mã tự: chishyr
- Palladius: циши (ciši)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕʰi⁵⁵ ʂʐ̩³⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: qi2 si2
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: kis
- IPA Hán học(ghi chú): /t͡ɕʰi²¹ sz̩²¹/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: чишы (čišɨ, I-I)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕʰi²⁴ ʂʐ̩²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: cat1 sap6
- Yale: chāt sahp
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tsat7 sap9
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: ced1 seb6
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰɐt̚⁵ sɐp̚²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chhit-sṳ̍p
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: qid` siib
- Bính âm tiếng Khách Gia: qid5 sib6
- IPA Hán học : /t͡ɕʰit̚² sɨp̚⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: qid5 seb6
- IPA Hán học : /t͡ɕʰit̚¹ səp̚⁵/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: chék-sĕk
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰiʔ²⁴⁻²¹ sɛiʔ⁵/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: chhit-cha̍p
- Tâi-lô: tshit-tsa̍p
- Phofsit Daibuun: chitzap
- IPA (Hạ Môn): /t͡sʰit̚³²⁻⁴ t͡sap̚⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sʰit̚⁵⁻²⁴ t͡sap̚²⁴/
- IPA (Chương Châu): /t͡sʰit̚³²⁻⁵ t͡sap̚¹²¹/
- IPA (Đài Bắc): /t͡sʰit̚³²⁻⁴ t͡sap̚⁴/
- IPA (Cao Hùng): /t͡sʰit̚³²⁻⁴ t͡sap̚⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: cig4 zab8 / cêg4 zab8
- Phiên âm Bạch thoại-like: tshik tsa̍p / tshek tsa̍p
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰik̚²⁻⁴ t͡sap̚⁴/, /t͡sʰek̚²⁻⁴ t͡sap̚⁴/
- (Mân Tuyền Chương)
Ghi chú: cêg4 zab8 - Jieyang.
Số từ
[sửa]七十
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Số tiếng Trung Quốc
- Số tiếng Quan Thoại
- Số tiếng Tứ Xuyên
- Số tiếng Đông Can
- Số tiếng Quảng Đông
- Số tiếng Khách Gia
- Số tiếng Mân Đông
- Số tiếng Mân Tuyền Chương
- Số tiếng Triều Châu
- Số tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 七 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 十 tiếng Trung Quốc