Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
十

Đồng nghĩa[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 十 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
十-oracle.svg

TK 16–11 TCN
十-bronze.svg

TK 11–3 TCN
十-bigseal.svg

十-seal.svg

Cách ra dấu[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ *dzyip, từ tiếng Hán thượng cổ *gyip.

Số từ[sửa]

  1. Mười.

Dịch[sửa]