Bước tới nội dung

公主

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quan Thoại

Từ nguyên

(công) + (chủ hay chúa, con gái vua)

Thiều Chửu giải thích rằng con gái vua gọi là chủ; con gái vua đi lấy chồng, do quan tam công chủ hòa, nên gọi là công chủ. Người Việt quen gọi là công chúa.

Danh từ

公主 (phiên âm Hán Việt: công chúa)

  1. Công chúa; con gái vua.