con gái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔn˧˧ ɣaːj˧˥ | kɔŋ˧˥ ɣa̰ːj˩˧ | kɔŋ˧˧ ɣaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔn˧˥ ɣaːj˩˩ | kɔn˧˥˧ ɣa̰ːj˩˧ | ||
Danh từ
con gái
- Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.
- Đã qua thời con gái.
- "Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (Ca dao)'
- (cây lúa) Thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều.
- Lúa đang thì con gái.
- Người gái sinh ra từ cha mẹ
- Đứa bé ấy là con gái cô Hương.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ liên hệ
Trái nghĩa
[sửa]Dịch
Tham khảo
“con gái”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam