Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+670B, 朋
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-670B

[U+670A]
CJK Unified Ideographs
[U+670C]
Bút thuận
0 strokes

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 朋 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
朋-oracle.svg

TK 16–11 TCN
朋-bronze.svg

TK 11–3 TCN
朋-bigseal.svg

鳳-ancient.svg

Tiếng Trung Quốc[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Bạn, bạn bè.