自力更生

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Trung Quốc[sửa]

Thành ngữ[sửa]

自力更生

  1. Tự lực cánh sinh.
  2. Dựa vào năng lực của bản thân để tồn tạiphát triển.

Đồng nghĩa[sửa]