Bước tới nội dung

A Phú Hãn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 阿富汗 (Afghanistan), từ tiếng Ba Tư افغانستان (afġânestân).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ˧˧ fu˧˥ haʔan˧˥˧˥ fṵ˩˧ haːŋ˧˩˨˧˧ fu˧˥ haːŋ˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ˧˥ fu˩˩ ha̰ːn˩˧˧˥ fu˩˩ haːn˧˩˧˥˧ fṵ˩˧ ha̰ːn˨˨

    Danh từ riêng

    [sửa]

    A Phú Hãn

    1. (lỗi thời) Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á).
      • 1958, Van-hóa Á-châu, Hội Việt-Nam nghiên-cứu liên-lạc văn-hoá Á-châu, tr. 79:
        Sanh viên của những nước A phú hãn, Trung Á, Hy lạpTiểu Á tế Á đều đến đó học tập.
      • 1989, Nguyễn Ngọc Huy, Quốc Triều Hình Luật: Bộ Luật Nhà Hậu Lê (1428–1788): Bộ Quốc Triều Hình Luật Trong Lịch Sử Pháp Chế Việt Nam, California: Viet Publisher Thư Quán, tr. 52:
        Lãnh thổ này bao gồm đất của các nước Trung Hoa, Nga, Iran, A Phú Hãn, Hồi QuốcBắc Ấn hiện nay.
      • 21/08/2015, Nguyễn Mạnh Trí, “Sĩ Quan Người Mỹ Gốc Việt”, trong Việt Báo, ấn bản 2, Garden Grove, California, truy cập 17 tháng 7 2022:
        Vào tháng 8 năm 2014, tại căn cứ Fort Hood, Texas, Đại tá Lương Xuân Việt đã được vinh thăng Chuẩn tướng, là Tư lệnh phó Sư đoàn 1 Thiết Kỵ (1st Cavalry Division). Cùng thời gian đó, ông kiêm nhiệm chức Chỉ huy trưởng, Bộ chỉ huy Huấn Luyện, cố vấn và yễm Trợ Miền Nam (TAAC South) A Phú Hãn.
      • 31/03/2022, Nguyên Trần, “Những Người Lính”, trong Northwest Vietnamese News, Newcastle, Washington, truy cập 17 tháng 7 2022:
        ― Petawawa. Chúng tôi sẽ ở đó hai tuần để thụ huấn một chương trình huấn luyện đặc biệt rồi sau đó sẽ bổ sung tới A Phú Hãn.

    Đồng nghĩa

    [sửa]