Bước tới nội dung

Ai Lao

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 'ailao

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːj˧˧ laːw˧˧aːj˧˥ laːw˧˥aːj˧˧ laːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːj˧˥ laːw˧˥aːj˧˥˧ laːw˧˥˧

Danh từ riêng

[sửa]

Ai Lao

  1. (không còn dùng) Tên gọi khác của Lào.
    • 1926, Tân Dân Tử, “Hồi thứ chín”, trong Giọt máu chung tình:
      Lê-công nói: khi ta đi chinh phục nước Ai-lao (Laos) về, ta nghe rằng ngươi ra diễn-trường tranh vỏ tấn sĩ và thắng đặng Bạch-xuân-Phương phải chăng?