All in all

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Phó từ[sửa]

Cấp trung bình
All in all

Cấp hơn
more All in all

Cấp nhất
most All in all

All in all (cấp hơn more All in all, cấp nhất most All in all)

  1. Vô cùng cần thiết, hết sức quan trọng.
  2. Hoàn toàn, trọn vẹn.
  3. Nói chung, nhìn chung.