NT

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

  1. Viết tắt của cụm từ "Near Threatened".

Nghĩa[sửa]

NT

  1. (Tình trạng bảo tồn) Sắp bị đe dọa, sắp nguy cấp.

Dịch[sửa]

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]