Bước tới nội dung

LC

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ viết tắt

  1. Viết tắt của cụm từ "Least Concern".

Nghĩa

[sửa]

LC
1. (Tình trạng bảo tồn) Ít quan tâm.
Trong tiêu chí đánh giá của IUCN năm 1994 thì cấp độ ít quan tâm được viết là "Lower Risk" (viết tắt là LR)

Dịch

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)