Từ tái tạo:Tiếng Slav nguyên thuỷ/gvězda
Giao diện
Tiếng Slav nguyên thủy
Từ nguyên
Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *gwaizdāˀ / *źwaizdāˀ (*gwaiźdāˀ / *źwaiźdāˀ?), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy:
- Derksen: *ǵʰwoyǵʰ-dʰeh₁- / *ǵʰwoydʰ-dʰeh₁-.
- ЭССЯ: *ǵʰwoy-steh₂ (“standing luminary”), từ *ǵʰwoy- (bt. *gʷʰay-) + *steh₂- (“to stand”) (ss. *stē̆r-).
- Vasmer: có lẽ âm tiết cuối cùng chứa *dʰē- (“to put, place”)
- Pokorny: *ǵʰwoygʷ-(e)s-d-eh₂ (thân từ Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 416: The specified language tiếng Ấn-Âu nguyên thủy is unattested, while the term '-(e)s-' does not begin with '*' to indicate that it is reconstructed.., *-d(eh₂)), từ *ǵʰwoygʷ- (“to shine; star”).
Từ cùng gốc Balt bao gồm tiếng Litva žvaigždė̃, tiếng Samogitia žvaiždie, tiếng Latvia zvàigzne, tiếng Phổ cổ Asg. swāigstan.
Từ cùng gốc Ấn-Âu nguyên thủy bao gồm tiếng Ossetia ӕвзи́ст (ævzíst) / ӕвзестӕ (ævzestæ, “silver”) (< tiếng Ossetia cổ *zvestæ).
Danh từ
Biến tố
Lỗi Lua trong Mô_đun:sla-common tại dòng 345: For accent pattern b, accented lemma should look like Tư tai tạo:Tieng Slav nguyen thuỷ/gvězdà but is actually Từ tái tạo:Tiȇ́ng Slav nguyȇn thuỷ/gvězda.
Cách viết khác
Từ dẫn xuất
Hậu duệ
- Slav Đông:
- Slav Nam:
- Slav Tây:
Đọc thêm
- Vasmer, Max (1964–1973), “звезда”, trong Oleg Trubachyov (dịch), Этимологический словарь русского языка [Từ điển từ nguyên tiếng Nga] (bằng tiếng Nga), Moskva: Progress
- Bản mẫu:R:ru:Chernykh
- Bản mẫu:R:sla:ESSJa
Tham khảo
- ↑ Derksen, Rick (2008), “*gvě̄zdà”, trong Etymological Dictionary of the Slavic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 4), Leiden; Boston: Brill, →ISBN, →ISSN, tr. 195: “f. ā (b) ‘star’”
- ↑ Bản mẫu:R:sla:CSAWL
Thể loại:
- Mục từ tiếng Slav nguyên thủy
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slav nguyên thủy
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slav nguyên thủy
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav nguyên thủy
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav nguyên thủy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- sla-pro:Thiên thể
