Từ tái tạo:Tiếng Slav nguyên thuỷ/gvězda
Giao diện
Tiếng Slav nguyên thủy
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *gwaizdāˀ / *źwaizdāˀ (*gwaiźdāˀ / *źwaiźdāˀ?), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy:
- Derksen: *ǵʰwoyǵʰ-dʰeh₁- / *ǵʰwoydʰ-dʰeh₁-.
- ЭССЯ: *ǵʰwoy-steh₂ (“standing luminary”), từ *ǵʰwoy- (bt. *gʷʰay-) + *steh₂- (“to stand”) (ss. *stē̆r-).
- Vasmer: có lẽ âm tiết cuối cùng chứa *dʰē- (“to put, place”)
- Pokorny: *ǵʰwoygʷ-(e)s-d-eh₂ (thân từ Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 380: The specified language tiếng Ấn-Âu nguyên thủy is unattested, while the given term does not begin with '*' to indicate that it is reconstructed.., *-d(eh₂)), từ *ǵʰwoygʷ- (“to shine; star”).
Từ cùng gốc Balt bao gồm tiếng Litva žvaigždė̃, tiếng Samogitia žvaiždie, tiếng Latvia zvàigzne, tiếng Phổ cổ Asg. swāigstan.
Từ cùng gốc Ấn-Âu nguyên thủy bao gồm tiếng Ossetia ӕвзи́ст (ævzíst) / ӕвзестӕ (ævzestæ, “silver”) (< tiếng Ossetia cổ *zvestæ).
Danh từ
Biến tố
Cách viết khác
[sửa]Từ dẫn xuất
Hậu duệ
- Slav Đông:
- Slav Nam:
- Slav Tây:
Đọc thêm
- Vasmer, Max (1964–1973) “звезда”, trong Oleg Trubachyovtranslated by , Этимологический словарь русского языка [Từ điển từ nguyên tiếng Nga] (bằng tiếng Nga), Moskva: Progress
- Bản mẫu:R:ru:Chernykh
- Bản mẫu:R:sla:ESSJa
Tham khảo
- ↑ Derksen, Rick (2008) “*gvě̄zdà”, trong Etymological Dictionary of the Slavic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 4), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, →ISSN, tr. 195: “f. ā (b) ‘star’”
- ↑ Bản mẫu:R:sla:CSAWL
Thể loại:
- Mục từ tiếng Slav nguyên thủy
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slav nguyên thủy
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slav nguyên thủy
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav nguyên thủy
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav nguyên thủy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- sla-pro:Thiên thể
