Bước tới nội dung

Từ tái tạo:Tiếng Slav nguyên thuỷ/gvězda

Từ điển mở Wiktionary
Mục này chứa các từ và gốc được tái tạo lại. Do đó, (các) thuật ngữ trong mục từ này không được chứng thực trực tiếp, nhưng được giả thuyết là tồn tại dựa trên bằng chứng so sánh.

Tiếng Slav nguyên thủy

Từ nguyên

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *gwaizdāˀ / *źwaizdāˀ (*gwaiźdāˀ / *źwaiźdāˀ?), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy:

Từ cùng gốc Balt bao gồm tiếng Litva žvaigždė̃, tiếng Samogitia žvaiždie, tiếng Latvia zvàigzne, tiếng Phổ cổ Asg. swāigstan.

Từ cùng gốc Ấn-Âu nguyên thủy bao gồm tiếng Ossetia ӕвзи́ст (ævzíst) / ӕвзестӕ (ævzestæ, silver) (< tiếng Ossetia cổ *zvestæ).

Danh từ

*gvě̄zdà gc[1][2]

  1. Ngôi sao.

Biến tố

Lỗi Lua trong Mô_đun:sla-common tại dòng 345: For accent pattern b, accented lemma should look like Tư tai tạo:Tieng Slav nguyen thuỷ/gvězdà but is actually Từ tái tạo:Tiȇ́ng Slav nguyȇn thuỷ/gvězda.

Cách viết khác

Từ dẫn xuất

Hậu duệ

Đọc thêm

Tham khảo

  1. Derksen, Rick (2008), “*gvě̄zdà”, trong Etymological Dictionary of the Slavic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 4), Leiden; Boston: Brill, →ISBN, →ISSN, tr. 195:f. ā (b) ‘star’
  2. Bản mẫu:R:sla:CSAWL