Bước tới nội dung

žvaigždė

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: žvaigžde žvaigždę

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *źwaisdā́ˀ, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ǵʰwoysdʰ-. Cùng gốc từ tiếng Samogitia žvaiždie, tiếng Latvia zvaigzne, tiếng Nga звезда (zvezda).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ʒʋɐɪɡ²ˈʒʲdʲeː]
  • Vần: -eː
  • Tách âm: žvaig‧ždė̃

Danh từ

[sửa]

žvaigždė̃ gc (số nhiều žvai̇̃gždės) trọng âm loại 4

  1. (thiên văn học) Sao, ngôi sao.
  2. Sao (người nổi tiếng).

Biến cách

[sửa]
Biến cách của žvaigždė̃
số ít số nhiều
danh cách žvaigždė̃ žvai̇̃gždės
sinh cách žvaigždė̃s žvaigždžių̃
dữ cách žvai̇̃gždei žvaigždė́ms
đối cách žvai̇̃gždę žvaigždès
cách công cụ žvaigždè žvaigždėmi̇̀s
định vị cách žvaigždėjè žvaigždėsè
hô cách žvai̇̃gžde žvai̇̃gždės

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]