Bước tới nội dung

accabler

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.ka.ble/

Ngoại động từ

accabler ngoại động từ /a.ka.ble/

  1. Đè nặng.
    Être accablé d’impôts — bị thuế má đè nặng.
  2. Dồn, dồn dập.
    Accabler quelqu'un d’injures — chửi bới ai dồn dập
    Accabler qqn de bienfaits — dồn ân huệ cho ai

Trái nghĩa

Tham khảo