accompaniment

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈkəm.pə.ni.mənt]

Danh từ[sửa]

accompaniment /ə.ˈkəm.pə.ni.mənt/

  1. Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.
  2. (Âm nhạc) Sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm.

Tham khảo[sửa]