Bước tới nội dung

accoutrement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

accoutrement (thường) số nhiều

  1. Bộ áo quần đặc biệt; quần áo.
  2. (Quân sự) Đồ trang bị (cho người lính, trừ quần áo, súng).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.kut.ʁə.mɑ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực accoutrement
/a.kut.ʁə.mɑ̃/
accoutrements
/a.kut.ʁə.mɑ̃/
Giống cái accoutrement
/a.kut.ʁə.mɑ̃/
accoutrements
/a.kut.ʁə.mɑ̃/

accoutrement /a.kut.ʁə.mɑ̃/

  1. Quần áo lố lăng.

Tham khảo