actinometer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

actinometer /ˌæk.tə.ˈnɑː.mə.tɜː/

  1. (Vật lý) Cái đo nhật xạ.
  2. (Vật lý) , (hoá học) cái đo quang hoá.

Tham khảo[sửa]