quang
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːŋ˧˧ | kwaːŋ˧˥ | waːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːŋ˧˥ | kwaːŋ˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “quang”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
quang
Tính từ
quang
- Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mặt trời.
- Trời quang mây tạnh.
- Đường quang, không một bóng cây.
- Phát quang.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /kwaːŋ¹/
Tính từ
quang
- sạch.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ kết hợp hạn chế
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Tính từ tiếng Mường