adjoining
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại ajoinen, từ tiếng Pháp cổ ajoindre, (so sánh với tiếng Pháp adjoindre), từ tiếng Latinh adiungō, dạng ad- + iungō.
Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn, Anh Mỹ thông dụng, Canada) IPA(ghi chú): /əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/
Âm thanh (Nam California): (tập tin)
- (Úc, New Zealand) IPA(ghi chú): /əˈd͡ʒoɪ.nɪŋ/
Tính từ
[sửa]adjoining (so sánh hơn more adjoining, so sánh nhất most adjoining)
- Gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách.
- Đồng nghĩa: contiguous, bordering
- Adjoining room.
- Căn phòng kế bên.
Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]Động từ
[sửa]adjoining
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjoin.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “adjoining”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh