Bước tới nội dung

adjoin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ə.ˈdʒɔɪn/

Ngoại động từ

[sửa]

adjoin ngoại động từ /ə.ˈdʒɔɪn/

  1. Nối liền, tiếp vào.
    to adjoin one thing to another — nối liền vật này với vật khác
  2. Gần kề với, tiếp giáp với.

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

adjoin nội động từ /ə.ˈdʒɔɪn/

  1. kế bên, tiếp giáp, nằm sát, sát vách.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]