ado
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "ado"
Đa ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Ký tự
[sửa]ado
Tiếng Ả Rập Juba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ado
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /əˈduː/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
- Vần: -uː
Danh từ
[sửa]ado (không đếm được)
- Việc làm, công việc.
- Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức.
- With much ado.
- Mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm.
- To have much ado to get through the work.
- Phải khó nhọc lắm mới làm xong việc.
- Sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi.
- Much ado about nothing.
- Chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên.
- Without more (further) ado.
- Không vẽ vời nữa.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ado”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “ado”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]ado
Tiếng Scots
[sửa]Động từ
[sửa]ado
- Dạng thay thế của adae
Danh từ
[sửa]ado (số nhiều adoes, or ado's)
- Dạng thay thế của adae
Tham khảo
[sửa]- “ado”, Dictionary of the Scots Language, Edinburgh: Scottish Language Dictionaries.
Thể loại:
- Từ viết tắt đa ngữ
- Từ đa ngữ gốc Anh
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- ISO 639-3
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ả Rập Juba
- Mục từ tiếng Ả Rập Juba
- Danh từ tiếng Ả Rập Juba
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uː
- Vần:Tiếng Anh/uː/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Scots
- Động từ tiếng Scots
- Danh từ tiếng Scots