adversaire

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực adversaire
/ad.vɛʁ.sɛʁ/
adversaires
/ad.vɛʁ.sɛʁ/
Giống cái adversaire
/ad.vɛʁ.sɛʁ/
adversaires
/ad.vɛʁ.sɛʁ/

adversaire /ad.vɛʁ.sɛʁ/

  1. Địch thủ, đối thủ; đối phương.
  2. Người chống đối (một học thuyết, một tập tục).
    "Les adversaires du matérialisme" (Bergson) — những kẻ chống lại chủ nghĩa duy vật

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]