affecting
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]affecting (so sánh hơn more affecting, so sánh nhất most affecting)
- Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.
- An affecting scence.
- Cảnh làm mủi lòng.
- The story is very affecting.
- Câu chuyện rất xúc động.
Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]affecting
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affect.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “affecting”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)