Bước tới nội dung

cảm động

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːm˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩kaːm˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨kaːm˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːm˧˩ ɗəwŋ˨˨kaːm˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ka̰ːʔm˧˩ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ

[sửa]

cảm động

  1. Có sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.
    Cảm động đến rơi nước mắt.
  2. tác dụng làm cảm động.
    Hình ảnh rất cảm động.


Tham khảo

[sửa]