agape

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɑː.ˈɡɑː.ˌpeɪ]

Tính từ[sửa]

agape & phó từ /ɑː.ˈɡɑː.ˌpeɪ/

  1. Há hốc mồm ra (vì kinh ngạc).
    mouth agape with astonishment — mồm há hốc ra vì kinh ngạc

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực agape
/a.ɡap/
agapes
/a.ɡap/
Giống cái agape
/a.ɡap/
agapes
/a.ɡap/

agape gc /a.ɡap/

  1. (Số nhiều) (đùa cợt) bữa chén.
  2. (Sử học) Tôn giáo bữa ăn tập đoàn.

Tham khảo[sửa]