agnomen

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

agnomen số nhiều agnomina /æɡ.ˈnoʊ.mən/

  1. Tên hiệu, tên lóng.

Tham khảo[sửa]