lóng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lawŋ˧˥la̰wŋ˩˧lawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lóng

  1. Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.
    Phên đan lóng mốt.
    Cót đan lóng đôi.
  2. Gióng, đốt.
    Lóng mía.
    Tre dài lóng.
    Lóng tay.
    Lóng xương.
  3. Dt., đphg Dạo.
    Lóng rày bận lắm.

Tính từ[sửa]

lóng

  1. Ngóng, lắng.
    Nghe lóng thiên hạ đồn đại.

Động từ[sửa]

lóng

  1. Gạn lấy nước trong.
    Lóng nước muối.
    Gạn đục lóng trong. (tục ngữ)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]